Home Sản phẩm LiDAR đo gió Molas CL

LiDAR đo gió Molas CL

Hãng sản xuất: MoveLaser Model: Molas CL
Trong những năm gần đây, cùng với sự phát triển của công nghệ, điện gió đã phát triển nhanh chóng như một nguồn năng lượng sạch. Dưới tác động của gió, các cánh tuabin gió quay và dẫn động hệ thống phát điện để chuyển đổi năng lượng gió thành điện năng.

Trong quá trình vận hành tuabin, khi điều kiện gió thay đổi (đặc biệt là gió giật mạnh), độ biến dạng của cánh quạt cũng thay đổi theo. Trong những trường hợp cực đoan, cánh quạt có thể va quét vào thân tháp. Vì vậy, việc giám sát thời gian thực khoảng hở giữa đầu cánh và tháp có ý nghĩa rất quan trọng đối với sự an toàn vận hành của tuabin gió.

Molas CL là hệ thống LiDAR đo khoảng hở đầu cánh được phát triển nhằm giải quyết vấn đề này. Molas CL có khả năng giám sát và đo lường theo thời gian thực khoảng cách giữa đầu cánh và thân tháp. Khi giá trị khoảng hở tối thiểu đạt đến ngưỡng cài đặt, hệ thống điều khiển của tuabin sẽ tự động tăng góc pitch của cánh và giảm tốc độ rôto để tránh xảy ra va chạm giữa cánh và tháp.

Bên cạnh đó, việc ứng dụng Molas CL trên tuabin gió còn giúp giảm chi phí chế tạo cánh quạt và giảm rủi ro an toàn trong thiết kế tuabin gió.

Chỉ báo đo khoảng cách

Phương pháp đo khoảng cách ToF
Khoảng cách phát hiện 300 m (độ phản xạ 90%)
Độ phân giải khoảng cách ≤ 0,1 m
Độ chính xác đo ±0,2 m
Độ chính xác đo lặp lại ±0,2 m
Khả năng chống ánh sáng môi trường 100 Klux

Thông số quang học

Bước sóng 905 nm
Tần số lặp 20 KHz mỗi kênh
Cấp độ an toàn laser Class 1M

Khả năng thích nghi môi trường

Nhiệt độ hoạt động -40°C ~ +60°C
Nhiệt độ lưu trữ -45°C ~ +65°C
Độ ẩm hoạt động 0% ~ 100% RH
Cấp bảo vệ vỏ IP65 (hoặc tùy chọn theo nhu cầu cụ thể)
Dải gia tốc làm việc -0,5 g ~ 0,5 g

Góc chiếu tia

Beam 1
Beam 2 2,05° ±0,2°
Beam 3 4,09° ±0,2°

Kết quả đầu ra

Dữ liệu thời gian thực ID thiết bị, khoảng cách đo trực tiếp, cường độ ánh sáng phản xạ, cờ dữ liệu hợp lệ, trạng thái hệ thống
Giao thức truyền thông Profibus DP / Modbus RTU / CANopen; hỗ trợ ba giao thức fieldbus và giao tiếp RS485 tùy chỉnh

Thông số khác

Công suất tiêu thụ ≤ 60 W
Điện áp cấp và dòng tối đa DC 24V, 3A
Kích thước 200 × 160 × 250 mm, 220 × 416 × 10 mm
Khối lượng < 2 kg (khối lượng thiết bị chính); ≤ 10 kg (bao gồm cáp, tùy chiều dài cáp)

Sản phẩm liên quan