HygroVue™10 tích hợp cảm biến nhiệt độ và độ ẩm tương đối trong một cảm biến số tiên tiến, rất phù hợp cho các mạng quan trắc thời tiết. Bộ điện tử bên trong cảm biến cung cấp các phép đo có độ chính xác cao, đồng thời thiết bị cũng rất dễ sử dụng. Ngõ ra số chuẩn SDI-12 cho phép kết nối và thu thập dữ liệu đơn giản với nhiều hệ thống ghi dữ liệu khác nhau. Ngoài ra, tín hiệu số còn giúp loại bỏ các sai số phát sinh thường gặp khi đo bằng cảm biến analog.
Bộ lọc thiêu kết kỵ nước giúp ngăn bụi bẩn và nước xâm nhập vào đầu cảm biến. Bộ lọc này được thiết kế để chống chịu mưa gió tác động trực tiếp. Ngoài ra, một màng lọc PTFE thứ cấp được gắn trên bề mặt phần tử cảm biến nhằm ngăn bụi mịn và nấm mốc ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả đo.
Vỏ cảm biến được thiết kế để chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt trong thời gian dài và tương thích với nhiều loại chụp chắn bức xạ khác nhau (bao gồm cả loại nhỏ gọn), giúp HygroVue 10 phù hợp với nhiều ứng dụng quan trắc môi trường.
HygroVue 10 sử dụng phần tử cảm biến nhiệt độ và độ ẩm tương đối thế hệ mới do Thụy Sĩ sản xuất, dựa trên công nghệ CMOSens®, mang lại độ chính xác, độ ổn định và chất lượng đo vượt trội. Mỗi phần tử cảm biến của HygroVue 10 đều được hiệu chuẩn riêng biệt và các hệ số hiệu chuẩn được lưu trực tiếp trên chip. Người dùng có thể dễ dàng thay thế phần tử cảm biến ngay tại hiện trường, giúp giảm thời gian gián đoạn vận hành cũng như chi phí hiệu chuẩn.
Thông số chung
| Phần tử cảm biến | SHT35 được Campbell Scientific hiệu chỉnh |
| Chuẩn truyền thông | SDI-12 v1.4 (phản hồi với một tập lệnh con) |
| Điện áp cấp | 7 đến 28 Vdc |
| Tuân thủ EMC | Đã kiểm tra và phù hợp IEC 61326:2013 |
| Dải nhiệt độ hoạt động tiêu chuẩn | -40° đến +70°C |
| Vật liệu vỏ chính | PET-P trắng ổn định UV |
| Cấp bảo vệ điện tử | IP67 |
| Bảo vệ cảm biến | Nắp polypropylene gia cường sợi thủy tinh, lưới lọc thép không gỉ kích thước lỗ < 30 µm. Cảm biến có màng PTFE bảo vệ với hiệu suất lọc 99.99% đối với hạt bụi ≥ 200 nm |
| Đầu nối cảm biến | M12, chân đực (male), 4 cực, mã A |
| Cáp | Cáp polyurethane có bọc chống nhiễu, đường kính danh định 4.8 mm (0.19 in.) |
| Chip hiệu chuẩn/thay thế | Chip có thể thay thế tại hiện trường |
| Đường kính đầu cảm biến | 12.5 mm (0.5 in.) |
| Đường kính thân tại đầu nối | 18 mm (0.7 in.) |
| Chiều dài | 180 mm (7.1 in.) không tính cáp |
| Khối lượng thân cảm biến | 50 g (1.8 oz) |
| Khối lượng tổng | 250 g (8.8 oz) với cáp dài 5 m (16.4 ft) |
Độ ẩm tương đối
| Dải đo | 0 đến 100% RH |
| Độ chính xác | ±2% (tại 25°C, trong dải 80–100% RH) ; ±1.5% (tại 25°C, trong dải 0–80% RH) |
| Độ trễ ngắn hạn | < ±1% RH |
| Sai số ở nhiệt độ khác | < ±1% RH (trong khoảng -40° đến +60°C) |
| Độ ổn định dài hạn | ±0.5% RH mỗi năm (độ lệch tối đa trong không khí sạch) |
| Độ phân giải hiển thị | 0.001% RH |
| Độ lặp lại | 0.05% RH (mức nhiễu 3σ) |
| Thời gian đáp ứng có bộ lọc | < 20 s (đạt 63% đáp ứng trong không khí tĩnh) |
Nhiệt độ không khí
| Dải đo | -40° đến +70°C |
| Độ chính xác | ±0.1°C (trong khoảng 20° đến 60°C) ; ±0.2°C (trong khoảng -40° đến +70°C) |
| Độ trôi dài hạn | < 0.03°C mỗi năm |
| Độ phân giải hiển thị | 0.001°C |
| Độ lặp lại | 0.04°C (mức nhiễu 3σ) |
| Thời gian đáp ứng có bộ lọc | < 130 s (đạt 63% đáp ứng trong không khí chuyển động 1 m/s) |
| Truy xuất hiệu chuẩn | Theo tiêu chuẩn NIST và NPL |
Dòng tiêu thụ tối đa
| Trạng thái | Giá trị |
|---|---|
| Chế độ nghỉ (Quiescent) | 50 µA |
| Trong quá trình đo | 0.6 mA (trong 0.5 s) |