Cảm biến thời tiết nhỏ gọn MetSens500 đo tốc độ và hướng gió bằng cảm biến siêu âm, đồng thời tích hợp đo nhiệt độ không khí, độ ẩm tương đối và áp suất khí quyển trong một thiết bị duy nhất. Thiết bị được lắp bên trong ba lớp chụp chắn bức xạ dạng lá kép thông gió tự nhiên và không sử dụng bộ phận chuyển động cơ học.
La bàn điện tử tích hợp cho phép MetSens500 cung cấp dữ liệu hướng gió tương đối với độ chính xác cao mà không cần định hướng thiết bị theo một hướng cố định, giúp việc lắp đặt trở nên dễ dàng hơn.
Thiết bị cung cấp các thông số như tốc độ và hướng gió trung bình theo chuẩn WMO, gió giật, nhiệt độ, độ ẩm tương đối, áp suất khí quyển, độ ẩm tuyệt đối, mật độ không khí và nhiệt độ bầu ướt.
MetSens500 tương thích và dễ dàng tích hợp với nền tảng tài nguyên năng lượng mặt trời MeteoPV Solar Resource Platform cũng như các bộ ghi dữ liệu Campbell Scientific thông qua các giao thức SDI-12, RS-485 và Modbus RS-485.
Thông số chung
| Thông số đo | Nhiệt độ không khí, áp suất khí quyển, độ ẩm tương đối, hướng gió và tốc độ gió |
| Tần số lấy mẫu | 1 Hz |
| Chuẩn truyền thông số | Serial RS-232, RS-485, SDI-12, NMEA, Modbus, ASCII |
| Cấp bảo vệ IP | IP66 |
| Tuân thủ tiêu chuẩn | Các thông số đáp ứng hoặc vượt yêu cầu của IEC 61724-1 (2017, 2021) khi áp dụng |
| Chứng nhận | CE, RoHS |
| Dải nhiệt độ hoạt động | -40° đến +70°C |
| Điện áp hoạt động | 5 đến 30 Vdc |
| Dòng tiêu thụ điển hình @12 Vdc | 0.7 mA (chế độ tiết kiệm năng lượng, lấy mẫu mỗi 1 giờ) ; 25 mA (chế độ liên tục hiệu suất cao) |
| Khối lượng | 0.7 kg (1.5 lb) |
Đo nhiệt độ không khí
| Dải đo | -40° đến +70°C |
| Độ phân giải | 0.1°C |
| Độ chính xác | ±0.3°C (tại 20°C) |
Đo độ ẩm tương đối
| Dải đo | 0 đến 100% RH |
| Độ phân giải | 0.1 |
| Độ chính xác | ±2% tại 20°C (trong khoảng 10 đến 90% RH) |
Đo áp suất khí quyển
| Dải đo | 300 đến 1100 hPa |
| Độ phân giải | 0.1 hPa |
| Độ chính xác | ±0.5 hPa (tại 25°C) |
Đo tốc độ gió
| Dải đo | 0.01 đến 60 m/s |
| Độ chính xác | ±5% (đến 60 m/s) ; ±3% (đến 40 m/s) |
| Độ phân giải | 0.01 m/s |
| Ngưỡng khởi động | 0.01 m/s |
Đo hướng gió
| Dải đo | 0° đến 359° |
| Độ chính xác | ±5° (từ 40 đến 60 m/s) ; ±3° (đến 40 m/s) |
La bàn
| Dải đo | 0 đến 359° |
| Độ phân giải | 1° |
| Đơn vị đo | Độ (Degrees) |
| Độ chính xác | ±3° |