CS120A sử dụng công nghệ tán xạ hồng ngoại hướng về phía trước (infrared forward-scatter) đã được kiểm chứng thực tế, đồng thời áp dụng góc tán xạ tiêu chuẩn 42° để xác định tầm nhìn khí tượng quan trắc được (MOR) đối với sương mù và tuyết trong phạm vi từ 5 đến 75.000 m (16,4 đến 246.063 ft). Thiết bị kết hợp giữa cấu hình kỹ thuật cao và mức giá rất cạnh tranh. CS120A phù hợp cho các ứng dụng hoạt động độc lập hoặc tích hợp cùng các trạm khí tượng tự động trong các lĩnh vực giao thông đường bộ, hàng không, năng lượng mặt trời và năng lượng gió.
Đối với các ứng dụng hàng không, người dùng có thể yên tâm rằng CS120A tuân thủ các hướng dẫn của CAA Anh Quốc, FAA và ICAO, đồng thời đáp ứng hoặc vượt tất cả các khuyến nghị và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan (bao gồm CAP437, CAP670 và CAP746).
CS120A đã được chứng nhận bởi Deutscher Wetterdienst là phù hợp để sử dụng trong hệ thống điều khiển đèn cảnh báo chướng ngại vật của tua-bin gió theo quy định 506/04 – Quy định Hành chính Chung về Nhận dạng Chướng ngại vật Hàng không.
Thông số đo
| Kiểu tín hiệu / ngõ ra | RS-232, RS-485 |
| Mô tả phép đo | Tầm nhìn khí tượng (MOR – Meteorological Observable Range) |
| Tầm nhìn tối đa báo cáo | 100 km (62.1 mi) |
| Tầm nhìn tối thiểu báo cáo | 5 m (16.4 ft) |
| Độ chính xác | ±15% tại 10,000 đến 15,000 m |
| ±20% tại 15,000 đến 75,000 m | |
| ±8% tại < 600 m | |
| ±10% tại 600 đến 10,000 m | |
| Độ phân giải | 1 m (3.3 ft) |
| Lắp đặt | Giá đỡ chữ V bằng thép không gỉ, phù hợp với cột ngoài đường kính 32 đến 52.5 mm |
Nguồn và phần cứng
| Điện áp cấp cho thiết bị | 7 đến 30 VDC |
| Tổng công suất thiết bị | < 3 W khi lấy mẫu liên tục (bao gồm bộ gia nhiệt chống sương) |
| Kích thước cảm biến | 540 × 640 × 246 mm |
| Khối lượng cảm biến | ~3 kg tùy hệ thống lắp đặt |
Quang học / Xung
| Bước sóng trung tâm LED | 850 nm |
| Độ rộng phổ LED | ±35 nm |
| Tần số xung ánh sáng | 1 kHz |
Điều kiện môi trường
| Dải nhiệt độ hoạt động | -25° đến +60°C (tiêu chuẩn) |
| Dải nhiệt độ mở rộng | -40° đến +70°C (phiên bản tùy chọn đặc biệt) |
| Dải độ ẩm hoạt động | 0 đến 100% |
| Cấp bảo vệ cảm biến | IP66 |
| Tốc độ gió chịu được | Lên đến 60 m/s |
Bộ gia nhiệt cảm biến và chống sương
| Ngưỡng kích hoạt bộ gia nhiệt cảm biến | > 40°C: tắt gia nhiệt chống sương |
| < 35°C: bật gia nhiệt chống sương | |
| < 5°C: bật gia nhiệt chụp bảo vệ | |
| > 15°C: tắt gia nhiệt chụp bảo vệ |
Bộ gia nhiệt DSB & chống sương
| Công suất | 2 × 0.6 W (tổng 1.4 W cho bộ gia nhiệt chống sương) |
| Dòng tiêu thụ điển hình tại 12 VDC | 200 mA (giao tiếp RS-232, bộ gia nhiệt hoạt động) |
| 200 mA (lấy mẫu liên tục, bộ gia nhiệt hoạt động) | |
| 110 mA (lấy mẫu liên tục, bộ gia nhiệt tắt) | |
| 21 mA (không lấy mẫu, bộ gia nhiệt tắt) |
Bộ gia nhiệt chụp bảo vệ
| Điện áp cấp | 24 VDC hoặc AC |
| Công suất | 2 × 30 W (tổng 60 W) |
Giao tiếp
| Giao tiếp nối tiếp | RS-232 hoặc RS-485, dữ liệu 8 bit, 1 stop bit |
| Tốc độ truyền dữ liệu | 1200 đến 115,200 bps (mặc định 38,400 bps) |